- 1.mỏ khoáng sản quý
- 2.kho báu
- 3.(nghĩa bóng)kho báu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật

例句Câu ví dụ
- 1
熊貓因為它們的稀有而成為了世界的寶藏。
xióngmāo yīnwèi tāmen de xīyǒu ér chéngwéi le shìjiè de bǎozàng。
Panda vì sự hiếm có của chúng mà trở thành kho báu của thế giới