- 1.thực hiện
- 2.tiến hành
- 3.đưa vào thực tiễn

例句Câu ví dụ
- 1
新辦法明年實行。
xīn bàn fǎ míng nián shí xíng
Phương pháp mới sẽ thực hiện vào năm sau
- 2
我意識到要實行這件事是很困難的。
wǒ yìshídào yào shíxíng zhè jiàn shì shì hěn kùnnan de。
Tôi nhận ra việc thực hiện điều này là rất khó
- 3
你們應該實行你們最初的計劃。
nǐmen yīnggāi shíxíng nǐmen zuìchū de jìhuà。
Các anh nên thực hiện kế hoạch ban đầu của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.