例句Câu ví dụ
- 1
我被寵壞了。
wǒ bèi chǒnghuài le。
Tôi đã được宠坏了.
- 2
燕妮是個被寵壞的孩子。
Yān nī shì gě bèi chǒnghuài de háizi。
Yanni là một đứa trẻ được chiều chuộng
- 3
極度的放任會寵壞孩子。
jídù de fàngrèn huì chǒnghuài háizi。
Sự buông thả quá mức sẽ làm hư trẻ
我被寵壞了。
wǒ bèi chǒnghuài le。
Tôi đã được宠坏了.
燕妮是個被寵壞的孩子。
Yān nī shì gě bèi chǒnghuài de háizi。
Yanni là một đứa trẻ được chiều chuộng
極度的放任會寵壞孩子。
jídù de fàngrèn huì chǒnghuài háizi。
Sự buông thả quá mức sẽ làm hư trẻ