客串
kèchuàn
[ㄎㄜˋ ㄔㄨㄢˋ]
KHÁCH XUYẾN
- 1.diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp
- 2.(của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời
- 3.(nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế

例句Câu ví dụ
- 1
勞勃狄尼洛在那場電場中客串演出。
láo bó Dí ní Luò zài nà chǎng diànchǎng zhōng kèchuàn yǎnchū。
Robert De Niro đã tham gia diễn xuất trong bộ phim đó。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 客KHÁCH (客) – khách: Mỗi người (各 các) từ mỗi ngả tìm về dưới mái nhà (宀 miên) — người phương xa ghé lại là KHÁCH quý.