例句Câu ví dụ
- 1
已宣佈停火。
yǐ xuānbù tínghuǒ。
Đã tuyên bố ngừng bắn
- 2
停火被宣佈了。
tínghuǒ bèi xuānbù le。
Giãn hòa được tuyên bố.
- 3
你能寄宣傳冊給我嗎?
nǐ néng jì xuānchuáncè gěi wǒ ma?
Anh có thể gửi cho tôi một cuốn brochure được không?
已宣佈停火。
yǐ xuānbù tínghuǒ。
Đã tuyên bố ngừng bắn
停火被宣佈了。
tínghuǒ bèi xuānbù le。
Giãn hòa được tuyên bố.
你能寄宣傳冊給我嗎?
nǐ néng jì xuānchuáncè gěi wǒ ma?
Anh có thể gửi cho tôi một cuốn brochure được không?