- 1.mã hóa; mã bí mật
- 2.mật khẩu; mã PIN

例句Câu ví dụ
- 1
輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
- 2
密碼?
mìmǎ?
Mật khẩu?
- 3
他忘記了密碼
tā wàngjì le mìmǎ
Anh quên mật khẩu rồi

輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
密碼?
mìmǎ?
Mật khẩu?
他忘記了密碼
tā wàngjì le mìmǎ
Anh quên mật khẩu rồi