學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
富餘
富餘
giản thể:
富余
fù
yu
[ㄈㄨˋ ㄩ˙]
PHÚ DƯ
1.
dư thừa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豐富
fēngfù
làm phong phú
財富
cáifù
sự giàu có
其餘
qíyú
phần còn lại
業餘
yèyú
vào thời gian rảnh
富
fù
giàu
富有
fùyǒu
giàu có; phú quý; sung túc
富裕
fùyù
thịnh vượng; khá giả; sung túc
多餘
duōyú
thừa
逐字解
Từng chữ trong từ
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
餘
dư
thừa thãi, dư dả, phần còn lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
富裕
fùyù
thịnh vượng; khá giả; sung túc
賦予
fùyǔ
giao phó
富於
fùyú
đầy; giàu
撫育
fǔyù
nuôi dưỡng
夫餘
Fūyú
Pu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
孵育
fūyù
ấp ủ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
富余 nghĩa là gì? · Kaori Dict