學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
富貴竹
富貴竹
giản thể:
富贵竹
fù
guì
zhú
[ㄈㄨˋ ㄍㄨㄟˋ ㄓㄨˊ]
PHÚ QUÝ TRÚC
1.
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
貴
guì
đắt
豐富
fēngfù
làm phong phú
財富
cáifù
sự giàu có
寶貴
bǎoguì
có giá trị
竹子
zhúzi
cây tre
富
fù
giàu
珍貴
zhēnguì
quý giá
富有
fùyǒu
giàu có; phú quý; sung túc
逐字解
Từng chữ trong từ
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
貴
quý
đắt tiền, tốn kém, có giá trị
竹
trúc
tre, trúc
記憶技巧
Mẹo nhớ
貴
QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
富貴竹 nghĩa là gì? · Kaori Dict