例句Câu ví dụ
- 1
今天早上天氣嚴寒。
jīntiān zǎoshang tiānqì yánhán。
Sáng nay thời tiết rất lạnh.
- 2
她在十二月的一個寒夜裏去世了。
tā zài Shíèryuè de yīge hán yè lǐ qùshì le。
Cô ấy đã qua đời vào một đêm lạnh lẽo trong tháng Mười hai
- 3
一股寒風從敞開著的窗口吹入屋內。
yī gǔ hánfēng cóng chǎngkāi zhe de chuāngkǒu chuī rù wū nèi。
Một cơn gió lạnh thổi vào trong nhà qua cửa đang mở
