學華語Kaori Dict

hán

ㄏㄢˊ

HÀN

  1. 1.lạnh
  2. 2.nghèo
  3. 3.rùng mình

例句Câu ví dụ

  • 1

    今天早上天氣嚴寒。

    jīntiān zǎoshang tiānqì yánhán。

    Sáng nay thời tiết rất lạnh.

  • 2

    她在十二月的一個寒夜裏去世了。

    tā zài Shíèryuè de yīge hán yè lǐ qùshì le。

    Cô ấy đã qua đời vào một đêm lạnh lẽo trong tháng Mười hai

  • 3

    一股寒風從敞開著的窗口吹入屋內。

    yī gǔ hánfēng cóng chǎngkāi zhe de chuāngkǒu chuī rù wū nèi。

    Một cơn gió lạnh thổi vào trong nhà qua cửa đang mở

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寒 nghĩa là gì? · Kaori Dict