
例句Câu ví dụ
- 1
變化太小,察覺不出來。
biànhuà tài xiǎo, chájué bù chūlái。
Sự thay đổi quá nhỏ, không thể nhận ra
- 2
湯姆一定察覺到了危險。
Tāngmǔ yīdìng chájué dàoliǎo wēixiǎn。
Tom nhất định đã nhận ra nguy hiểm
- 3
當他的上司察覺他的謊言,麻煩來了。
dāng tā de shàngsi chájué tā de huǎngyán, máfan lái le。
Khi sếp anh ấy phát hiện ra sự nói dối của anh ấy, rắc rối đã xảy ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 覺GIÁC (覺) – cảm thấy; tỉnh: Hai tay vén rèm trên mái, mắt mở to nhìn thấy (見 kiến) — chợt tỉnh GIẤC, cảm GIÁC ùa về.