學華語Kaori Dict

對得起

giản thể: 对得起

duìde

ㄉㄨㄟˋ ㄉㄜ˙ ㄑㄧˇ

ĐỐI ĐẮC KHỞI

HSK 7-9V
  1. 1.không phụ lòng
  2. 2.đối xử công bằng
  3. 3.xứng đáng với

例句Câu ví dụ

  • 1

    做媒體請對得起自己的良心。

    zuòméi tǐ qǐng duìdeqǐ zìjǐ de liángxīn。

    Làm truyền thông xin hãy giữ được lương tâm của mình.

  • 2

    他想,如果不好好學習,怎麼對得起祖國的人民呢?

    tā xiǎng, rúguǒ bùhǎo hàoxué Xí, zěnme duìdeqǐ zǔguó de rénmín ne?

    Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
  • ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
  • KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

对得起 nghĩa là gì? · Kaori Dict