- 1.(lợi nhuận) bằng với vốn
- 2.Bằng 100 phần trăm lợi nhuận

例句Câu ví dụ
- 1
世衛組織負責人於周一表示,他將“在條件合適的情況下盡快”發起對本機構針對新冠疫情應對情況的獨立調查。
ShìwèiZǔzhī fùzérén yú Zhōuyī biǎoshì, tā jiāng “ zài tiáojiàn héshì de qíngkuàng xià jǐnkuài ” fāqǐ duìběn jīgòu zhēnduì xīnguān yìqíng yìngduì qíngkuàng de dúlì diàochá。
Thủ lĩnh Tổ chức Y tế Thế giới cho biết vào thứ Hai rằng ông sẽ 'khởi động điều tra độc lập về cách ứng phó dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp của tổ chức này trong điều kiện phù hợp và sớm nhất có thể'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
- 本BỔN (本) – gốc: Cây (木 mộc) có vạch ngang đánh dấu ngay dưới gốc — cái GỐC là căn BỔN, vốn liếng ban đầu.