學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
封號
封號
giản thể:
封号
fēng
hào
[ㄈㄥ ㄏㄠˋ]
PHONG HIỆU
TOCFL 7
1.
(cổ) tước hiệu ban cho một người
2.
phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
封
fēng
phong tước
信號
xìnhào
tín hiệu
信封
xìnfēng
phong bì
號碼
hàomǎ
số
封閉
fēngbì
đóng kín; niêm phong
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
口號
kǒuhào
khẩu hiệu
逐字解
Từng chữ trong từ
封
phong
bì
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
封号 nghĩa là gì? · Kaori Dict