封地
fēngdì
[ㄈㄥ ㄉㄧˋ]
PHONG ĐỊA
- 1.lãnh địa phong kiến
- 2.đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến
- 3.phong địa

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.