學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
封底裡
封底裡
giản thể:
封底里
fēng
dǐ
lǐ
[ㄈㄥ ㄉㄧˇ ㄌㄧˇ]
PHONG ĐỂ LÝ
1.
bên trong bìa sau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
裡面
lǐmiàn
bên trong
裡
lǐ
lót
封
fēng
phong tước
公里
gōnglǐ
kilômét
到底
dàodǐ
cuối cùng
底下
dǐxia
vị trí bên dưới cái gì
信封
xìnfēng
phong bì
底
dǐ
nền tảng
逐字解
Từng chữ trong từ
封
phong
bì
底
để
đáy, bên dưới, mặt dưới
裡
lý
lót
記憶技巧
Mẹo nhớ
底
ĐỂ (để) – đáy: Dưới mái hiên (广) cúi sát nền (氐) tìm đồ rơi — chạm tận ĐÁY, triệt ĐỂ, đáy lòng.
裡
LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
封底裡 nghĩa là gì? · Kaori Dict