- 1.chuyên về
- 2.học chuyên ngành

例句Câu ví dụ
- 1
你專攻什麼領域?
nǐ zhuāngōng shénme lǐngyù?
Anh chuyên ngành gì?
- 2
您專攻於中醫的什麼領域?
nín zhuāngōng yú zhōngyī de shénme lǐngyù?
Bác sĩ chuyên về lĩnh vực nào của y học cổ truyền Trung Quốc?

你專攻什麼領域?
nǐ zhuāngōng shénme lǐngyù?
Anh chuyên ngành gì?
您專攻於中醫的什麼領域?
nín zhuāngōng yú zhōngyī de shénme lǐngyù?
Bác sĩ chuyên về lĩnh vực nào của y học cổ truyền Trung Quốc?