- 1.độc quyền
- 2.quyền kinh doanh độc quyền

例句Câu ví dụ
- 1
南京東路上百年老店多,南京西路上高檔精品專賣多。
Nánjīng dōng lùshang bǎinián lǎo diàn duō, Nánjīng xī lùshang gāodàng jīngpǐn zhuānmài duō。
Nhiều tiệm hàng trăm năm tuổi nằm dọc đường Đông Nam Kinh, nhiều cửa hàng bán hàng cao cấp chuyên dụng nằm dọc đường Tây Nam Kinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 賣MẠI (賣) – bán: Kẻ sĩ (士) chăng lưới (罒) giữa chợ hốt tiền (貝) — rao BÁN khắp nơi, khuyến MẠI ầm ĩ.