- 1.xưng hô kính trọng
- 2.danh xưng
- 3.kính ngữ

例句Câu ví dụ
- 1
子是中國古代對有學問的人的尊稱,如孔子,老子,墨子,韓非子。
zǐ shì Zhōngguó gǔdài duì yǒuxuéwèn de rén de zūnchēng, rú Kǒngzǐ, Lǎozǐ, Mòzǐ, HánFēizǐ。
'Zi' là danh xưng tôn kính dành cho những học giả có học thức trong thời cổ đại Trung Quốc, như Khổng Tử, Lão Tử, Mạnh Tử, Hàn Phi Tử
- 2
老子是他人對他的尊稱。
Lǎozǐ shì tārén duì tā de zūnchēng。
Lão Tử là danh xưng tôn kính mà người khác dành cho anh ấy