例句Câu ví dụ
- 1
有小的嗎?
yǒu xiǎode ma?
Có nhỏ không?
- 2
當我小的時候,我不能夠吃魚。
dāng wǒ xiǎode shíhou, wǒ bùnéng gòu chī yú。
Khi tôi còn nhỏ, tôi không thể ăn cá
- 3
當我還小的時候他常常來拜訪我們。
dāng wǒ hái xiǎode shíhou tā chángcháng lái bàifǎng wǒmen。
Khi em còn nhỏ, anh thường đến thăm chúng em
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
