例句Câu ví dụ
- 1
尤巴有點誇張了。
Yóu Bā yǒudiǎn kuāzhāng le。
Yuba đang nói quá đáng
- 2
尤巴看起來很誠實。
Yóu Bā kànqǐlai hěn chéngshí。
Yuba trông rất trung thực
- 3
今天是你的生日,不是嗎,尤里?
jīntiān shì nǐ de shēngrì, bùshìma, Yóu lǐ?
Hôm nay là sinh nhật của ngươi, đúng không, Yuri?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 尤VƯU (尤) – càng/đặc biệt: Người khập khiễng (尢) mà vẫn cõng thêm một chấm (丶) nặng — nỗ lực ấy ĐẶC BIỆT hơn người, càng đáng nể.
