學華語Kaori Dict

尤其是

yóushì

ㄧㄡˊ ㄑㄧˊ ㄕˋ

VƯU KỲ THỊ

  1. 1.đặc biệt
  2. 2.nhất là
  3. 3.trên hết
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.đặc biệt là

例句Câu ví dụ

  • 1

    尤其是要注意你吃的和喝的東西。

    yóuqíshì yào zhùyì nǐ chīde hé hē de dōngxi。

    Đặc biệt là phải chú ý đến những thứ anh ăn và uống

  • 2

    它可以使一些人,尤其是老人和嬰幼兒,病得很重。

    tā kěyǐ shǐ yīxiē rén, yóuqíshì lǎorén hé yīngyòuér, bìng dehěn zhòng。

    Nó có thể khiến một số người, đặc biệt là người già và trẻ sơ sinh, bị bệnh rất nặng

  • 3

    尤其是要有耐心。

    yóuqíshì yàoyǒu nàixīn。

    Đặc biệt là phải kiên nhẫn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KÌ (其) – của nó: Chiếc nia sàng gạo đan nan vuông vức — đồ vật quen thuộc 'của nhà NÓ', mọi thứ KỲ thực đều có chủ.
  • VƯU (尤) – càng/đặc biệt: Người khập khiễng (尢) mà vẫn cõng thêm một chấm (丶) nặng — nỗ lực ấy ĐẶC BIỆT hơn người, càng đáng nể.
  • THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

尤其是 nghĩa là gì? · Kaori Dict