學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
盡致
盡致
giản thể:
尽致
jìn
zhì
[ㄐㄧㄣˋ ㄓˋ]
TẬN TRÍ
1.
một cách chi tiết nhất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一致
yīzhì
nhất quán; nhất trí; đồng thuận
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
細緻
xìzhì
tinh tế
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
大致
dàzhì
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
儘快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
逐字解
Từng chữ trong từ
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
致
trí, nhí
gửi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
禁止
jìnzhǐ
cấm
盡職
jìnzhí
thực hiện nhiệm vụ
禁制
jìnzhì
kiểm soát
金紙
jīnzhǐ
giấy vàng; giấy tiền ma
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尽致 nghĩa là gì? · Kaori Dict