例句Câu ví dụ
- 1
精英太容易向金錢屈膝。
jīngyīng tài róngyì xiàng jīnqián Qū xī。
Những người ưu tú quá dễ dàng khuất phục trước tiền bạc
- 2
富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之為大丈夫。
fùguìbùnéngyín, pínjiànbùnéngyí, wēiwǔ bùnéng Qū, cǐ zhī wèi dàzhàngfu。
Quý hiển không thể làm cho người ta say đắm, nghèo hèn không thể làm cho người ta di chuyển, uy quyền không thể làm cho người ta khu phục, đây chính là người anh hùng thật sự.
