- 1.đến (nơi chốn hoặc thời gian)
- 2.giai đoạn
- 3.đến hạn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

例句Câu ví dụ
- 1
這是第三屆運動會。
zhè shì dì sān jiè yùn dòng huì
Đây là hội vận động lần thứ ba
- 2
在上一屆世界杯上,新西蘭在比賽中被墨西哥淘汰。
zài shàng yī jiè Shìjièbēi shàng, Xīnxīlán zài bǐsài zhōng bèi Mòxīgē táotài。
Trong kỳ World Cup trước, New Zealand bị Mexico loại khỏi giải đấu.