屎
shǐ
[ㄕˇ]
THỈ
TOCFL 6
- 1.phân; chất thải; cục phân
- 2.hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
「什麼是佛?」「乾屎橛。」
「 shénme shì Fó? 」 「 gān shǐ jué。 」
『Tỳ Phật là gì?』『Đá ướt.』
- 2
有只小鳥拉了泡屎在我阿姨的車上。
yǒu zhǐ xiǎoniǎo lā le pào shǐ zài wǒ āyí de chē shàng。
Có một chú chim đã đại tiểu trường trên xe của chú tôi
- 3
這個的西語配音就是一坨屎。
zhège de xīyǔ pèiyīn jiùshì yī tuó shǐ。
Phim lồng tiếng Tây Ban Nha này là một cục phân