例句Câu ví dụ
- 1
我們應該屏除對特定職業的歧視,尊重每份工作的專業價值。
wǒmen yīnggāi bǐngchú duì tèdìng zhíyè de qíshì, zūnzhòng měi fèn gōngzuò de zhuānyè jiàzhí。
Chúng ta nên loại bỏ định kiến đối với một số nghề nghiệp nhất định, tôn trọng giá trị chuyên môn của mỗi công việc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
