屠
Tú
[ㄊㄨˊ]
ĐỒ

例句Câu ví dụ
- 1
屠龍者終成惡龍。
Tú lóng zhě zhōng chéng è lóng。
Người săn long cuối cùng trở thành long ác.
- 2
吳人應之不恭,怒殺而去之,吳人往報之,盡屠其家。
Wú rén yìng zhī bùgōng, nù shā ér qù zhī, Wú rén wǎng bào zhī, jìn Tú qí jiā。
Người Ngô ứng đối không kính trọng, tức giận giết đi, người Ngô đến báo tin, diệt cả nhà họ
- 3
被突襲後宣告戰爭是可以預想的,但用炸彈屠殺萬人以上的平民卻是前所未聞的。
bèi tūxí hòu xuāngào zhànzhēng shì kěyǐ yùxiǎng de, dàn yòng zhàdàn túshā wànrén yǐshàng de píngmín quèshì qiánsuǒwèiwén de。
Sau khi bị tấn công bất ngờ mà tuyên bố chiến tranh là có thể dự đoán được, nhưng dùng bom giết hơn mười vạn dân thường lại là điều chưa từng nghe nói