學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
山響
山響
giản thể:
山响
shān
xiǎng
[ㄕㄢ ㄒㄧㄤˇ]
SƠN HƯỞNG
1.
rất ồn ào
2.
rất náo nhiệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
山
shān
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])
影響
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
爬山
páshān
leo núi
響
xiǎng
tiếng
登山
dēngshān
leo núi
山坡
shānpō
sườn đồi
山谷
shāngǔ
thung lũng
山峰
shānfēng
đỉnh (núi)
逐字解
Từng chữ trong từ
山
sơn
núi, đồi, đỉnh núi
響
hưởng, hướng
làm ra tiếng, làm ra âm thanh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
山鄉
shānxiāng
vùng núi
記憶技巧
Mẹo nhớ
山
SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
山响 nghĩa là gì? · Kaori Dict