例句Câu ví dụ
- 1
山崎先生不久就康復了。
Shānqí xiānsheng bùjiǔ jiù kāngfù le。
Ông Yamazaki đã hồi phục không lâu sau đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
