學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
山萮菜
山萮菜
shān
yú
cài
[ㄕㄢ ㄩˊ ㄘㄞˋ]
SƠN ? THÁI
1.
mù tạt wasabi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
山
shān
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])
菜
cài
rau (LT:棵[ke1])
菜單
càidān
thực đơn
爬山
páshān
leo núi
登山
dēngshān
leo núi
蔬菜
shūcài
rau
白菜
báicài
cải thảo
山坡
shānpō
sườn đồi
逐字解
Từng chữ trong từ
山
sơn
núi, đồi, đỉnh núi
萮
—
cây蒿
菜
thái
rau, rau củ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
山嵛菜
shānyúcài
biến thể của 山萮菜[shan1 yu2 cai4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
山
SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
菜
THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
山萮菜 nghĩa là gì? · Kaori Dict