學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
岔
岔
chà
[ㄔㄚˋ]
XOÁ
1.
ngã rẽ
2.
phân nhánh
3.
nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.
Xem 7 nghĩa còn lại
4.
rẽ nhánh
5.
rẽ hướng
6.
lệch
7.
lạc (khỏi con đường)
8.
chuyển chủ đề
9.
ngắt lời
10.
xen kẽ (thời gian)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打岔
dǎchà
gián đoạn
分岔
fēnchà
sự phân nhánh
南岔
Nánchà
quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
岔口
chàkǒu
ngã ba
岔子
chàzi
đường nhánh
岔流
chàliú
nhánh sông
岔調
chàdiào
khản
岔路
chàlù
ngã rẽ trên đường
逐字解
Từng chữ trong từ
岔
xoá
phân nhánh, tách ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
茶
chá
trà
查
chá
nghiên cứu
差
chà
khác
插
chā
cắm
叉
chā
cái nĩa
差
chā
sự khác biệt; không nhất quán
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
岔 nghĩa là gì? · Kaori Dict