打岔
dǎchà
[ㄉㄚˇ ㄔㄚˋ]
ĐẢ XOÁ
HSK 7-9
- 1.gián đoạn
- 2.ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện)
- 3.đổi chủ đề

例句Câu ví dụ
- 1
別打岔!
bié dǎchà !
Đừng ngắt lời
- 2
他經常在我們的談話中打岔。
tā jīngcháng zài wǒmen de tánhuà zhōng dǎchà。
Anh ấy thường xuyên xen vào cuộc trò chuyện của chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.