例句Câu ví dụ
- 1
我們來到了岔路口。
wǒmen láidào le chàlù kǒu。
Chúng tôi đến ngã ba đường.
- 2
我們到達岔路口時,猶豫是繼續往城鎮走去,還是繼續往山上走去。
wǒmen dàodá chàlù kǒu shí, yóuyù shì jìxù wǎng chéngzhèn zǒuqù, háishi jìxù wǎng Shānshàng zǒuqù。
Khi chúng tôi đến ngã ba đường, đã do dự giữa việc tiếp tục đi về phía thị trấn hay tiếp tục lên núi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
