例句Câu ví dụ
- 1
現在下船,游到岸邊。
xiànzài xià chuán, yóu dào ànbiān。
Bây giờ xuống thuyền, bơi đến bờ
- 2
岸邊開滿了鮮花。
ànbiān kāimǎn le xiānhuā。
Cánh đồng ven bờ đầy hoa
- 3
海浪拍打在岸邊的岩石上。
hǎilàng pāida zài ànbiān de yánshí shàng。
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
