學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
崇洋
崇洋
chóng
yáng
[ㄔㄨㄥˊ ㄧㄤˊ]
SÙNG DƯƠNG
1.
sùng bái đồ ngoại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
海洋
hǎiyáng
đại dương
崇拜
chóngbài
thờ cúng
崇高
chónggāo
tráng lệ
洋溢
yángyì
tràn đầy
崇尚
chóngshàng
coi là hình mẫu
洋
yáng
đại dương
汪洋
wāngyáng
vùng nước mênh mông
出洋相
chūyángxiàng
làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
逐字解
Từng chữ trong từ
崇
sùng
ngưỡng mộ
洋
dương
biển, đại dương
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
充氧
chōngyǎng
làm giàu oxy
崇陽
Chóngyáng
huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
重樣
chóngyàng
giống
重洋
chóngyáng
biển cả đại dương
重陽
Chóngyáng
Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
崇洋 nghĩa là gì? · Kaori Dict