例句Câu ví dụ
- 1
一切在我們面前徹底崩盤了。
yīqiè zài wǒmen miànqián chèdǐ bēngpán le。
Tất cả đã sụp đổ hoàn toàn trước mặt chúng tôi
- 2
在十九世紀三十年代的大蕭條時期,許多富人在股市崩盤中失去了一切。
zài shíjiǔ shìjì sānshí niándài de DàXiāotiáo shíqī, xǔduō fùrén zài gǔshì bēngpán zhōng shīqù le yīqiè。
Trong thời kỳ suy thoái thập niên 1930, nhiều người giàu đã mất tất cả trong sự sụp đổ thị trường chứng khoán.
