學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
工頻
工頻
giản thể:
工频
gōng
pín
[ㄍㄨㄥ ㄆㄧㄣˊ]
CÔNG TẦN
1.
tần số điện lưới
2.
tần số nguồn điện
3.
tần số mains
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
工作
gōngzuò
làm việc
工人
gōngrén
công nhân
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
員工
yuángōng
nhân viên; nhân sự; nhân công
工具
gōngjù
công cụ
工廠
gōngchǎng
nhà máy
工程師
gōngchéngshī
kỹ sư
人工
réngōng
nhân tạo
逐字解
Từng chữ trong từ
工
công
lao động, công việc
頻
tần
thường xuyên, lặp lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
供品
gòngpǐn
lễ vật
貢品
gòngpǐn
cống phẩm
記憶技巧
Mẹo nhớ
工
CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
工頻 nghĩa là gì? · Kaori Dict