- 1.Xe buýt cao tốc chạy trên cao (TEB)
- 2.(thân mật) anh em Pakistan
- 3.đồng chí Pakistan
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.viết tắt của 巴基斯坦鐵哥們|巴基斯坦铁哥们[Ba1 ji1 si1 tan3 tie3 ge1 men5]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 巴BA (巴) – bám/mong: Con rắn (巳) há miệng dán bụng vào vách đá — BÁM chặt, mong ngóng, xứ BA Thục, cái đuôi 'ba' (尾巴).