例句Câu ví dụ
- 1
阿爾法、貝塔和咖瑪是希臘文字。
āěrfǎ、 bèitǎ hé gā mǎ shì Xīlàwén zì。
Alfa, Beta và Gamma là các chữ cái Hy Lạp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
