- 1.(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che
- 2.biến thể của 賬|账[zhang4]

例句Câu ví dụ
- 1
埋單!今天我付帳。
máidān! jīntiān wǒ fù zhàng。
Tính tiền! Hôm nay tôi thanh toán.
- 2
做手帳浪費時間嗎?
zuòshǒu zhàng làngfèi shíjiān ma?
Việc ghi sổ tay có tốn thời gian không
- 3
我們會用銀行轉帳付款。
wǒmen huì yòng yínháng zhuǎn zhàng fùkuǎn。
Chúng tôi sẽ thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng