常熟
Chángshú
[ㄔㄤˊ ㄕㄨˊ]
THƯỜNG THỤC
- 1.Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

例句Câu ví dụ
- 1
到了常熟路站,請你叫我一下。
dàoliǎo Chángshú lù zhàn, qǐng nǐ jiào wǒ yīxià。
Khi đến ga Thường Thục, anh hãy gọi tôi một tiếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 常THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.