例句Câu ví dụ
- 1
牆被常青藤覆蓋了一部分。
qiáng bèi chángqīngténg fùgài le yībùfen。
Tường bị cây thường xuân che phủ một phần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 常THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
