平泉
Píngquán
[ㄆㄧㄥˊ ㄑㄩㄢˊ]
BÌNH TUYỀN
- 1.huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 平BÌNH (平) – bằng phẳng: Mặt cân (干) với hai giọt nước (丷) đứng yên hai bên — cân thăng BẰNG, mọi sự BÌNH yên.