例句Câu ví dụ
- 1
我花了三年來寫這本書。
wǒ huā le sān niánlái xiě zhè běn shū。
Tôi đã dành ba năm để viết cuốn sách này
- 2
十年來,人們越來越強烈地意識到需要改變自己的飲食習慣。
shí niánlái, rénmen yuèláiyuè qiángliè de yìshídào xūyào gǎibiàn zìjǐ de yǐnshí xíguàn。
Trong mười năm qua, con người ngày càng nhận thức rõ hơn nhu cầu thay đổi thói quen ăn uống của mình.
- 3
十年來,他靠父親的救濟生存。
shí niánlái, tā kào fùqīn de jiùjì shēngcún。
Mười năm nay, anh ấy sống nhờ sự hỗ trợ tài chính của cha mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
