例句Câu ví dụ
- 1
根據木頭切面的年輪,可以判斷樹的年齡。
gēnjù mùtou qiēmiàn de niánlún, kěyǐ pànduàn shù de niánlíng。
Dựa vào vòng năm ở mặt cắt gỗ, có thể phán đoán tuổi của cây
- 2
科學家研究了樹木年輪的數據。
kēxuéjiā yánjiū le shùmù niánlún de shùjù。
Nhà khoa học đã nghiên cứu dữ liệu về vòng năm của cây
- 3
我數了一下,這樣一棵松樹有三百多圈年輪。而砍倒它只需要15分鐘。
wǒ shǔ le yīxià, zhèyàng yī kē sōngshù yǒu sān bǎi duō quān niánlún。 ér kǎn dǎo tā zhǐ xūyào 1 5 fēnzhōng。
Tôi đã đếm, một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng năm ở thân cây. Còn việc chặt nó xuống chỉ cần 15 phút
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
