- 1.may mắn
- 2.thật may

例句Câu ví dụ
- 1
幸虧我剛好路過,要不然你又要出糗了。
xìngkuī wǒ gānghǎo lùguò, yàobùrán nǐ yòu yào chūqiǔ le。
May mắn là tôi vừa đi ngang qua, nếu không bạn lại bị xấu hổ nữa.

幸虧我剛好路過,要不然你又要出糗了。
xìngkuī wǒ gānghǎo lùguò, yàobùrán nǐ yòu yào chūqiǔ le。
May mắn là tôi vừa đi ngang qua, nếu không bạn lại bị xấu hổ nữa.