學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
應激反應
應激反應
giản thể:
应激反应
yìng
jī
fǎn
yìng
[ㄧㄥˋ ㄐㄧ ㄈㄢˇ ㄧㄥˋ]
ỨNG KÍCH PHẢN ỨNG
1.
(sinh lý học, v.v.) căng thẳng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
應該
yīnggāi
nên
答應
dāying
trả lời; phản hồi
反應
fǎnyìng
phản ứng
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
適應
shìyìng
thích nghi
應當
yīngdāng
nên; cần phải
應用
yìngyòng
đưa vào sử dụng; áp dụng
逐字解
Từng chữ trong từ
應
ưng, ứng
nên, phải, phải làm
激
kích, khích
kích động
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
應
ưng, ứng
nên, phải, phải làm
記憶技巧
Mẹo nhớ
應
ỨNG (應) – nên; đáp ứng: Con chim ưng đậu dưới mái hiên (广 nghiễm), tim (心 tâm) chủ vừa nghĩ nó liền bay tới — đáp ỨNG tức thì, phản ứng nhanh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
应激反应 nghĩa là gì? · Kaori Dict