學華語Kaori Dict

ㄈㄨˇ

PHỦ

  1. 1.trung tâm hành chính
  2. 2.nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ)
  3. 3.công quán
Xem 4 nghĩa còn lại
  1. 4.dinh thự
  2. 5.phủ tổng thống
  3. 6.(kính trọng) Nhà của bạn
  4. 7.phủ (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們選出了新政府。

    tāmen xuǎnchū le xīnzhèng fǔ。

    Họ đã bầu chọn một chính phủ mới

  • 2

    假期期間,中心的志工提供「送餐到府」服務,為行動不便的長者和無家可歸者提供餐食。

    jiàqī qījiān, zhōngxīn de zhìgōng tígōng 「 sòngcān dào fǔ 」 fúwù, wèi xíngdòngbùbiàn de zhǎngzhě hé wújiākěguī zhě tígōng cānshí。

    Trong kỳ nghỉ lễ, tình nguyện viên tại trung tâm cung cấp dịch vụ 'giao hàng tận nơi', cung cấp bữa ăn cho những người già không thể di chuyển và người vô gia cư

  • 3

    過65歲的人就可以從政府那裡領退休金了。

    guò 6 5 suì de rén jiù kěyǐ cóngzhèng fǔ nàli lǐng tuìxiūjīn le。

    Người trên 65 tuổi có thể nhận lương hưu từ chính phủ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

府 nghĩa là gì? · Kaori Dict