例句Câu ví dụ
- 1
航程中瑪麗把她的寶寶放在嬰兒汽車座椅上。
hángchéng zhōng Mǎlì bǎ tā de bǎobao fàng zài yīngér qìchē zuòyǐ shàng。
Trong chuyến bay, Mary đặt đứa bé của cô ấy vào ghế ngồi cho trẻ em
航程中瑪麗把她的寶寶放在嬰兒汽車座椅上。
hángchéng zhōng Mǎlì bǎ tā de bǎobao fàng zài yīngér qìchē zuòyǐ shàng。
Trong chuyến bay, Mary đặt đứa bé của cô ấy vào ghế ngồi cho trẻ em