- 1.sản phẩm lỗi
- 2.hàng loại hai
- 3.phế liệu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.vật liệu bỏ đi

例句Câu ví dụ
- 1
我畢業了,打算找個收廢品的把我的舊書賣了。
wǒ bìyè le, dǎsuàn zhǎo gě shōu fèipǐn de bǎ wǒ de jiùshū mài le。
Tôi đã tốt nghiệp, định tìm người thu gom rác để bán sách cũ của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 品PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.